Lượt xem: 2263

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐÃ THI ĐẬU KỲ THI “NĂNG LỰC HÁN NGỮ QUỐC TẾ” HSK LEVEL 3,4,5,6 (NGÀY 21-05-2016 ) ( Trung cấp B1,B2 và Cao cấp C1, C 2) Khung đánh giá theo chun chung Châu Âu (CEFR)  : DO HOA NGỮ HSK tổ chức ôn luyện có tỉ lệ đỗ là 99%

SST

Họ Tên

Học Tập Và Công Tác

ĐIỂM CỦA CÁC PHẦN THI

KẾT QUẢ

Nghe

Đọc

Viết

Tổng

1

Hà Thanh Thủy

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

100

99

100

299

ĐẠT

2

Nguyễn Bùi Hoàng Ngân

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

100

93

84

277

ĐẠT

3

Lê Thị Hiền      

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

100

100

84

284

ĐẠT

4

Vũ Thị Quỳnh Như    

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

98

100

99

297

ĐẠT

5

Trương Thị Mỹ Phụng

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

73

96

64

233

ĐẠT

6

Tống Thị Mỹ Trang   

NV Văn phòng

70

96

52

218

ĐẠT

7

Nguyễn Phan Nhựt Tân

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

65

93

24

182

ĐẠT

8

Vũ Phúc Thùy Linh    

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

70

70

44

184

ĐẠT

9

Bùi Hoàng Quỳnh Như

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

83

56

76

215

ĐẠT

10

Phạm Thị Xuân Thanh

NV Văn Phòng

92

94

87

273

ĐẠT

11

Lại Vũ Thủy Tiên

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

65

66

52

183

ĐẠT

12

Nguyễn Ngọc Hoàng Oanh

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

63

63

56

182

ĐẠT

13

Nguyễn Thị Hòa      

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

65

63

56

184

ĐẠT

14

Nguyễn Thị Phương Vy

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

83

83

68

239

ĐẠT

15

Nguyễn Thị Ngọc Hạnh

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

93

100

60

253

ĐẠT

16

Nguyễn Thị Đoan Thùy

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

100

100

44

244

ĐẠT

17

Trần Thị Kim Oanh  

NV Văn Phòng

100

100

84

284

ĐẠT

18

Trần Ngọc Xuân Uyên       

NV Văn Phòng

88

83

88

259

ĐẠT

19

Nguyễn Thị Thanh Ngân

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

90

89

40

210

ĐẠT

20

Nguyễn Thị Kiều Oanh

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

93

93

52

238

ĐẠT

21

Lê Quỳnh Anh Thư  

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

98

86

60

244

ĐẠT

22

Trần Thị Ngọc Hạnh

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

100

83

76

259

ĐẠT

23

Lê Kỳ Hiếu    

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

93

99

64

256

ĐẠT

24

Nguyễn Thị Thùy Linh      

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

98

93

76

267

ĐẠT

25

Nguyễn Thị Khánh Vy       

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

98

99

76

273

ĐẠT

26

Vũ Quỳnh Yến Nhi  

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

70

70

44

184

ĐẠT

27

Nguyễn Thị Mai Ngân       

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

85

96

92

273

ĐẠT

28

Nguyễn Mỹ Hạnh    

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

85

100

72

257

ĐẠT

29

Trần Thị Nhàn

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

83

93

68

244

ĐẠT

30

Đinh Thị Thảo

Sư phạm Ngữ Văn - DNU

85

76

32

193

ĐẠT

31

Nguyễn Thị Xuân Thanh

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

78

56

48

182

ĐẠT

32

Nguyễn Việt Hương 

NV Văn Phòng

80

76

56

212

ĐẠT

33

Đoàn Thị Mỹ Hằng  

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

75

99

56

230

ĐẠT

34

Đoàn Thị Miên

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

88

60

72

220

ĐẠT

35

Vũ Thị Thủy Tiên   

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

65

83

40

188

ĐẠT

36

Trịnh Ngọc Thùy Dương 

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

75

76

64

215

ĐẠT

37

Nguyễn Thị Thu Thảo       

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

75

83

72

230

ĐẠT

38

Đào Thị Như Quỳnh

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

80

96

76

252

ĐẠT

39

Nguyễn Thị Trầm Hương

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

85

73

40

198

ĐẠT

40

Trần Thị Ngọc

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

90

96

76

262

ĐẠT

41

Hồ Thị Cẩm Tú        

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

95

96

64

255

ĐẠT

42

Kiều Thị Ngọc Ánh

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

93

99

64

256

ĐẠT

43

Slển Sính Phương

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

95

99

68

262

ĐẠT

44

Nguyễn Quốc Anh Thư

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

95

90

56

241

ĐẠT

45

Phạm Thị Duyên      

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

73

76

72

221

ĐẠT

46

Nguyễn Thị Sơn Ca  

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

75

80

84

234

ĐẠT

47

Phạm Mỹ Duyên      

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

75

83

72

230

ĐẠT

48

Lê Thị Mỹ Chi

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

78

80

68

226

ĐẠT

49

Tăng Thanh Tuấn 

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

85

86

84

255

ĐẠT

50

Phùng Thị Mỹ Duyên

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

88

83

60

231

ĐẠT

51

Lê Thị Phương Anh 

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

73

96

60

229

ĐẠT

52

Lê Thị Thanh Xuân  

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

85

96

92

272

ĐẠT

53

Nguyễn Thị Thùy Trang

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

98

99

60

257

ĐẠT

54

Dương Thanh Thủy

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

55

70

68

193

ĐẠT

55

Trần Thị Nga  

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

48

76

68

192

ĐẠT

56

Thị Nhật Uyên

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

58

66

68

192

ĐẠT

57

Trịnh Thị Thúy Diễm

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

93

86

68

247

ĐẠT

58

Phan Huỳnh BìnhAn

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

95

93

84

272

ĐẠT

59

Lê Thị Phương

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

70

83

76

229

ĐẠT

60

Tạ Trần Trúc Anh 

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

75

66

60

201

ĐẠT

61

Lê Thị Ngân   

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

83

73

36

192

ĐẠT

62

Nguyễn Thị Phương Uyên

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

100

96

84

280

ĐẠT

63

Nguyễn Thị Kim Huệ

NV Văn phòng

95

100

80

275

ĐẠT

64

Bùi Thị Thủy 

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

98

80

64

242

ĐẠT

65

Nguyễn Thanh Bình

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

80

93

76

249

ĐẠT

66

Nguyễn Ngọc Đan Thanh

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

80

70

60

210

ĐẠT

67

Vòng Cóoc Siềng     

NV Văn phòng

100

100

92

292

ĐẠT

68

Trần Thanh Trúc      

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

95

96

64

255

ĐẠT

69

Trần Thị Lý Bình

NV Văn phòng

100

94

99

295

ĐẠT

70

Trần Thị Trinh       

 

 

 

 

 

BỎ THI

71

Trần Thị Tâm

NV Văn phòng

80

93

84

257

ĐẠT

72

Trịnh Thị Thúy        

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

100

96

92

288

ĐẠT

73

Vũ Nguyễn Như Thủy       

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

93

93

76

262

ĐẠT

74

Trịnh Thụy Nam Trân        

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

85

70

48

203

ĐẠT

75

Tống Thị Thanh Huyền     

NV Văn phòng

80

99

68

287

ĐẠT

76

Phạm Thị Ánh Hồng

NV Văn phòng

73

83

88

244

ĐẠT

77

Huỳnh Tú Anh

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

93

86

76

255

ĐẠT

78

Trần Thị Bích Vân   

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

100

70

92

262

ĐẠT

79

Nguyễn Viết Cường 

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

95

90

28

211

ĐẠT

80

Nguyễn Lê Hoài Thương   

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

100

96

44

200

ĐẠT

81

Nguyễn Lê Nhật Phương

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

88

76

68

232

ĐẠT

82

Nguyễn Thị Minh Thảo

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

73

93

52

218

ĐẠT

83

Nguyễn Thị Diễm Phương-

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

75

70

68

213

ĐẠT

84

Nguyễn Ngọc Uyên  

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

83

46

64

193

ĐẠT

85

Nguyễn Thị Huỳnh Minh Tâm

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

93

86

76

255

ĐẠT

86

Lê Nguyễn Như Quỳnh

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

78

50

60

188

ĐẠT

87

Phạm Thị Như Ngọc 

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

90

76

64

230

ĐẠT

88

Lê Nguyễn ThanhHiền

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

88

70

68

226

ĐẠT

89

Phạm Thị Diễm Trang       

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

100

100

96

296

ĐẠT

90

Đặng Trâm Anh       

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

100

100

84

284

ĐẠT

91

Nguyễn Thị Kim Diệu        

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

93

96

88

277

ĐẠT

92

Phạm Nguyễn Tuyết Trinh

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

93

93

92

278

ĐẠT

93

Trần Đỗ Thoại Ly

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

98

99

100

297

ĐẠT

94

Trịnh Thị Xuân Lộc

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

100

96

99

295

ĐẠT

95

Đỗ Kiều Khanh        

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

100

100

84

284

ĐẠT

96

Phạm Ngọc Trường  

Tiếng Anh Thương mại  - DNU

100

100

96

296

ĐẠT

97

Phạm Sĩ Trung  

NV Văn Phòng

100

100

99

299

ĐẠT

98

Nguyễn Hồng Đào

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

95

93

76

264

ĐẠT

99

Giang Bích Quỳnh Như

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

100

90

80

270

ĐẠT

100

Nghiêm Phụng Tâm

NV Văn Phòng

50

67

70

187

ĐẠT

101

Đặng Thị Minh Phương

NV Văn Phòng

98

100

90

292

ĐẠT

102

Nguyễn Thị Ngọc Hà

NV Văn Phòng

71

74

75

220

ĐẠT

103

Lý Thị Thùy Mai

NV Văn Phòng

89

99

59

247

ĐẠT

104

Vũ Tuyển Đỗ Quyên

NV Văn Phòng

73

71

76

220

ĐẠT

105

Nguyễn Thị Giang

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

80

66

60

206

ĐẠT

106

 Nguyễn Thị Ngọc Thương

NV Văn Phòng

87

86

79

252

ĐẠT

107

Nguyễn Thị Lan Anh

Ngôn Ngữ Anh-DNU

67

59

71

197

ĐẠT

108

Nông Thị Kim Dung

SV-Sonadezi

71

74

60

205

ĐẠT

109

Dương Thị Nga

NV Văn Phòng

87

94

80

261

ĐẠT

110

Trần Thị Thùy Linh

Sư phạm Ngữ Văn - DNU

87

89

47

223

ĐẠT

111

Lại Thanh Trúc

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

82

100

81

263

ĐẠT

112

Phạm Vũ Thanh Quyên

NV Văn Phòng

61

79

52

192

ĐẠT

113

Nguyễn Thị Phượng Hoàng

Sư phạm Ngữ Văn - DNU

84

86

66

236

ĐẠT

114

Lê Thị Hoài Thu

Sư phạm Ngữ Văn - DNU

84

86

41

211

ĐẠT

115

Đỗ Thụy Dạ Thảo

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

73

56

62

191

ĐẠT

116

Lê Hữu Toàn

Sư phạm Ngữ Văn - DNU

84

86

83

263

ĐẠT

117

Nguyễn Thị Quỳnh Anh

Sư phạm Ngữ Văn - DNU

84

96

63

243

ĐẠT

118

Trần Hoàng Thanh Giang

Sư phạm Tiếng Anh - DNU

84

89

11

184

ĐẠT

119

Trần Hoàng Cẩm Tú

Sư phạm Tiếng Anh – DNU

64

51

65

180

ĐẠT

120

Tô Thị Trang Thi

Sư phạm Tiếng Anh – DNU

87

99

75

261

ĐẠT

121

Võ Thị Hằng Hải

NV Văn phòng

71

96

75

242

ĐẠT

122

Hà Thị Thuận An

Sư phạm Tiếng Anh – DNU

82

76

41

199

ĐẠT

123

Lày Kim Hương

NV Văn phòng

87

79

86

252

ĐẠT

124

Hà Thị Hồng Huệ 

Ngôn Ngữ Anh-DNU

82

71

75

228

ĐẠT

125

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh      

NV Văn phòng

64

76

62

202

ĐẠT

126

Kha Thị Lựu 

NV Văn phòng

73

84

85

242

ĐẠT

127

Mai Thị Thanh Tâm

Sư phạm Tiếng Anh – DNU

51

76

69

196

ĐẠT

128

Phạm Quang Đại    

NV Văn phòng

78

89

83

250

ĐẠT

129

Lộc Lỷ Phùng        

NV Văn phòng

93

100

91

284

ĐẠT

130

Hồ Như Ngọc

Sư phạm Tiếng Anh – DNU

69

71

75

215

ĐẠT

131

Bùi Thị Dung

NV Văn phòng

89

94

94

277

ĐẠT

132

Trần Thị Mỹ Lệ Thu        

NV Văn phòng

84

89

79

252

ĐẠT

133

Nguyễn Ngọc Ánh 

Ngôn Ngữ Anh-DNU

93

94

66

253

ĐẠT

134

Hoàng Thị Thu Hoài        

NV Văn phòng

93

94

75

262

ĐẠT

135

Nguyễn Thị Phương Như

Ngôn Ngữ Anh-DNU

87

96

30

213

ĐẠT

136

Trương Thị Ngọc Giàu    

NV Văn phòng

87

89

74

250

ĐẠT

137

Hồ Thị Vinh 

Ngôn Ngữ Anh-DNU

73

81

30

190

ĐẠT

138

Cung Bảo Toàn      

Ngôn Ngữ Anh-DNU

87

94

75

256

ĐẠT

139

Hoàng Thị Hoài     

NV Văn phòng

87

91

55

233

ĐẠT

140

Lỷ A Dếnh   

NV Văn phòng

73

54

75

202

ĐẠT

141

Nguyễn Thị Thu Thảo     

Sư phạm Tiếng Anh – DNU

69

81

64

214

ĐẠT

142

Trần Sinh Thu        

NV Văn phòng

89

100

91

289

ĐẠT

143

Trần Thị Thủy       

Ngôn Ngữ Anh-DNU

87

74

74

235

ĐẠT

144

Ngô Thị Hoài Anh 

Ngôn Ngữ Anh-DNU

64

71

50

183

ĐẠT

145

Phan Thanh Trung

Ngôn Ngữ Anh-DNU

78

99

51

228

ĐẠT

146

Hoàng Nguyễn Thảo Hiền

Ngôn Ngữ Anh-DNU

80

99

87

266

ĐẠT

147

Trần Thị Thanh Thúy      

Ngôn Ngữ Anh-DNU

80

96

59

235

ĐẠT

148

Huỳnh Thị Thi       

NV Văn phòng

76

96

86

258

ĐẠT

149

Hoàng Đỗ Yến Loan        

NV Văn phòng

76

99

80

255

ĐẠT

150

Đặng Thị Minh Phương

NV Văn phòng

89

85

76

250

ĐẠT

151

Lý Thị Thùy Mai

NV Văn phòng

87

72

38

197

ĐẠT

152

Bùi Thị Tuyến

NV Văn phòng

76

73

77

233

ĐẠT

153

Hoàng Song Ngọc

SV ĐH Lạc Hồng

72

74

46

192

ĐẠT

154

Chề Khảy An

NV Văn phòng

69

78

34

181

ĐẠT

155

Nguyễn Thị Thanh Tuyền

NV Văn phòng

76

72

72

220

ĐẠT

156

Châu Thị Thúy Quyên  

Sư phạm Ngữ Văn– DNU

83

89

59

231

ĐẠT

157

Trịnh Xuân Mỹ

NV Văn phòng

92

76

73

241

ĐẠT

158

Nguyễn Thị Thu Thủy

Sinh Viên

83

80

46

209

ĐẠT

159

Thàm Cường

NV Văn phòng

83

83

76

242

ĐẠT

160

Lý Cỏong Chánh

NV Văn phòng

89

87

61

237

ĐẠT

161

Bùi Khuê Nhã My

NV Văn phòng

78

60

67

205

ĐẠT

 

 

★Quán quân HSK LEVEL 5 ( Cao cấp C1) Khung đánh giá theo chuẩn chung Châu Âu (CEFR) kỳ thi 21-05-2016thuộc về bạn  Phạm Thị Xuân Thanh ĐIỂM NGHE:92  ĐỌC:94  VIẾT: 87 dành được số điểm  273/300 , làm đúng 95% bài thi ( Rất tuyệt vời ^^) Một thành tích rất đáng tự hào ^^Thầy tin rằng em sẽ còn tiến xa hơn nữa ^^ Cố gắng Hsk 6 thẳng tiến nữa nha !
 
 
thanh
 
 
 
Quán quân HSK LEVEL 4 ( Trung cấp B2) Khung đánh giá theo chuẩn chung Châu Âu (CEFR)

Chúc mừng bạn Minh Phương Sinh Thu đã đạt số điểm Nghe :98- Đọc : 100- Viết 92 điểm dành được số điểm gần như tuyệt đối 290/300 làm đúng 99% bài thi^^ điểm rất cao. ( Rất tuyệt vời ^^) Một thành tích rất đáng tự 

phuong

thu

Á quân HSK LEVEL 4 ( Trung cấp B2) Khung đánh giá theo chuẩn chung Châu Âu (CEFR)

phung

Quán quân HSK LEVEL3 ( Trung cấp B1) Khung đánh giá theo chuẩn chung Châu Âu (CEFR)

Chúc mừng bạn Thanh Thủy  đã đạt số điểm Nghe :100- Đọc : 100- Viết 99 điểm dành được số điểm gần như tuyệt đối 299/300 làm đúng 99% bài thi^^  Một thành tích rất đáng tự hào ^^

 

Dưới đây là một số hình ảnh của học viên chúng tôi tham dự kỳ thi Năng Lực Hán Ngữ Quốc Tế HSK do Trường Đại Học Sư Phạm Tp. HCM phối hợp với Văn phòng HanBan - Trung Quốc tổ chức tại hội đồng thi HSK (Trường ĐHSP Tp.HCM)THI (NGÀY 21-05-2016 

 1

Chụp hình lưu niệm trước dãy nhà A của hội đồng thi HSK (Trường ĐHSP Tp.HCM) cùng với học viên HSK level 3 và level 5 thi ngày 21/05/2016 (Buổi chiều)

      

Chụp hình lưu niệm trước  dãy nhà C của hội đồng thi HSK (Trường ĐHSP Tp.HCM) cùng với học viên thi ngày ngày 21/05/2016 

Chụp hình lưu niệm trước  dãy nhà C của hội đồng thi HSK (Trường ĐHSP Tp.HCM) cùng với học viên thi ngày ngày 21/05/2016 

4

 

Chụp hình lưu niệm trước dãy nhà A của hội đồng thi HSK (Trường ĐHSP Tp.HCM) cùng với học viên HSK level 3 và level 5 thi ngày 21/05/2016 (Buổi sáng)

5

 

Chụp hình lưu niệm cùng các tình nguyện viên phục vụ công tác thi HSK  ngày 21-05-2016 trước  dãy nhà C của hội đồng thi HSK (Trường ĐHSP Tp.HCM) 

 
 Sinh viên  Lớp Tiếng Anh k39 Thương Mại dự thi HSK
 
8
 
Sinh viên  Sư Phạm Anh k39 dự thi HSK
 
019

các bạn học viên đã đi làm dự thi HSK

xe

Xe 45 chỗ đưa rước các học viên lớp ngôn ngữ Anh lên Trường ĐHSP.Tp. HCM thi HSK (21/5/2016)
 
xe4
 

Xe 45 chỗ đưa rước các học viên lớp tiếng Anh thương mại và lớp sư phạm Anh lên Trường ĐHSP.Tp. HCM thi HSK (21/5/2016)
 
o24
 
 
Xe 45 chỗ đưa rước các học viên lớp tiếng Anh thương mại lên Trường ĐHSP.Tp. HCM thi HSK (21/5/2016)
 
o22

Xe 45 chỗ đưa rước các học viên lên Trường ĐHSP.Tp. HCM thi HSK (21/5/2016)

25

 

24

23

22

21

20

19

17

14

13

12

11

10

1.

2.

2

4

 


 

Trung Tâm Hoa Ngữ HSK là một trong những địa chỉ chuyên dạy luyện thi chứng chỉ Quốc tế HSK, HSKK, TOCFL uy tín cam kết đỗ 100% và tiếng Hoa Giao Tiếp chuyên nghiệp - tốt nhất hiện nay. Với những giáo viên vô cùng kinh nghiệm đã nổi tiếng với chất lượng cao và đặc biệt là sự giảng dạy “Nhiệt Tình – Tận Tâm – Uy Tín – Kinh Nghiệm – Dạy hết sức, hết mình” của đội ngũ giáo viên và nhân viên Trung tâm. Hiện có 2 cơ sở tại Biên Hòa, Đồng Nai. 

Trụ sở chính : số 75 Lê Nguyên Đạt, Kp 3, P. Long Bình, Tp. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Gần ngã tư cầu vượt KCN AMATA (Phía sau Siêu thị LOTTE Mart Đồng Nai) đường bên hông Honda Ôtô Đồng Nai - Biên Hòa chạy thẳng vào khoảng 100m gặp ngã ba quẹo trái là đến trung tâm Hoa Ngữ HSK.

Chi nhánh Tam Hiệp: số 24/20 Tổ 13, Kp 6, P. Tam Hiệp, Biên Hòa - Đồng Nai. (Từ nhà hàng THIẾT MỘC LAN đường Đồng khởi nhìn qua bên kia đường thấy Tuyết Vân Spa chạy vào đường Nguyễn Bảo Đức khoảng 400 mét là đến lớp học TT Hoa Ngữ HSK. Gần quán DÊ VÀNG (TT Hoa Ngữ HSK ở phía sau Trường Tiểu Học Tam Hiệp A). Cách trường Đại Học Đồng Nai khoảng 500m. 

 Hotline: 0909 830 539

 FB: Facebook.com/hoangu.hsk 

 Mail: Clbhoanguhsk@gmail.com

Copyright © 2016 HOANGUHSK.COM

icon_register_fixed
X
X
Design by www.TrangWebRe.Com