Lượt xem: 1299


不bù

I. Từ loại:

-Phó từ

II. Ý nghĩa:

-Biểu thị phủ định

-Dịch nghĩa : không

Cách dùng 1: Không

不+ trợ động từ/động từ/cụm động từ/ tính từ/1 số phó từ

不去;不是;不想;不知道;不懂;不高兴;不一定;不常

 

 不+kết cấu giới từ-tân ngữ+động từ/cụm động từ

 Vd

Không uống rượu.

不喝酒。

Bù hējiǔ

Không được hút thuốc.

不许抽烟。

Bùxǔ chōuyān.

Không gọi điện thoại cho anh ta.

不给她打电话。

Bù gěi tā dǎ diànhuà.

Không làm việc theo quy định.

不按规定办事。

Bù àn guīdìng bànshì.

Không nói cho anh ta biết tin này.

不把这个消息告诉他。

Bù bǎ zhège xiāoxī gàosù tā.

 

Động từ/tính từ+不+Động từ/tính từ?=câu hỏi chính phản

 Vd;

Phải không? 是不是 Shì bùshì?

Xem không? 看不看Kàn bú kàn?

Sạch không? 干净不干净Gānjìng bù gānjìng?

Hát không? 唱不唱歌Chàng bù chànggē?

 

Động từ+不+Bổ ngữ khả năng(biểu thị không thể)

 

Không thể khiêng nổi.

搬不动。

Bān bù dòng

Không thể nghe hiểu.

听不懂

Tīng bù dǒng.

Không thể làm xong.

做不完

Zuò bù wán

Không thể giặt sạch.

洗不干净

Xǐ bù gānjìng

Không thể ăn nổi.

吃不下。

Chī bùxià

VD: Nó không cẩn thận té ngã rồi.

他不小心摔倒了

Tā bù xiǎoxīn shuāi dǎo le

VD: Hiện nay rất nhiều nơi công cộng, không cho phép hút thuốc.

现在很多公共场所都不许抽烟。

Xiànzài hěnduō gōnggòng chǎngsuǒ dōu bùxǔ chōuyān

VD: Đồ đạc quá nặng, một mình tôi không khiêng nổi.

东西太重了,我一个人搬不动。

Dōngxī tài zhòngle, wǒ yīgè rén bān bù dòng

VD: 1 năm 4 mùa, bất luận thời tiết tốt hay không, anh ta đều kiên trì rèn luyện.

一年四季不管天气好不好,他都坚持锻炼

Yī nián sìjì bùguǎn tiānqì hǎobù hǎo, tā dōu jiānchí duànliàn.

Cách dùng 2: Kết cấu cố định

 

不A不B

a/ A,B là 2 động từ đơn âm tiết cùng loại với nhau, sẽ biểu thị ý nghĩa vừa có A, vừa có B:

VD:

Không nghe không hỏi.

不闻不问。

Bù wén bù wèn

Không ăn không uống.

不吃不喝。

Bù chī bù hē.

Không nói không cười.

不说不笑。

Bù shuō bu xiào.

b/ A, B là 2 động từ, tính từ, danh từ đơn âm tiết, sẽ biểu thị:

-Đang ở giữa 2 trạng thái, tính chất A, B:

VD:

Không phải nam cũng không phải nữ;

不男不女

Bù nán bù nǚ

Không sống không chết (ngắc ngoải)

不死不活

Bùsǐ bù huó

Không lên không xuống (lưng chừng)

不上不下

Bù shàng bùxià

Xoàng; tầm thường

不好不坏。

Bù hǎobù huài

 

 -Vừa vặn, thích hợp:

VD:

Không lớn không nhỏ

不大不小Bù dà bù xiǎo

Không cao không thấp

不高不低Bù gāo bù dī

Không mập không ốm

不胖不瘦Bù gāo bù dī

Không trước không sau.

不前不厚Bù qián bù hòu

-Nếu không A thì không B:

 

Không gặp không về

不见不散Bùjiàn bú sàn

Không đánh nhau thì không biết nhau.(đánh nhau xong mới thành bạn hữu)

不打不相识Bù dǎ bù xiāngshí

Vd: lần trước gây ra chút chuyện hiểu lầm, vẫn còn để ở trong lòng sao? Không đánh nhau thì không biết nhau mà, nào, vào trong ngồi.

上次闹了点误会,还记在心里?不打不相识嘛。来,里面坐。

Shàng cì nàole diǎn wùhuì, hái jì zài xīnlǐ? Bù dǎ bù xiāngshí ma. Lái, lǐmiàn zuò.

✔ Biểu thị không phải là A thì là B:

不是A就是B

Vd:

Nếu không phải đánh là chửi (mắng).

不是打就是骂Bùshì dǎ jiùshì mà

 Nếu không phải người Trung Quốc thì là người Hàn Quốc

不是中国人就是韩国人。

Bùshì zhōngguó rén jiùshì hánguó rén

Nếu không phải là lớn thì là nhỏ.

不是大就是小。

Bùshì dà jiùshì xiǎo

爱+Động từ/tính từ +不+Động từ/tính từ

 

✔ Biểu thị không hài lòng cho lắm, thích làm sao thì làm.

VD:

Thích tin thì tin không tin thì thôi

爱信不信。Ài xìn bùxìn

Thích nghe thì nghe không nghe thì thôi.

爱听不听。Ài tīng bù tīng

Thích đi thì đi không đi thì thôi

爱去不去。Ài qù bù qù

Trợ động từ ++trợ động từ

 

✔ Hai lần phủ định, là nhấn mạnh khẳng định, dùng để biểu thị nhấn mạnh phải làm như vậy.

VD:

không thể không

不得不Bùdé bù

không nên không

不该不Bù gāi bù

VD: Tiểu Trương 20 tuổi không mập không ốm, không cao không thấp, vóc dáng rất bình thường.

小张20岁,不胖不瘦,不高不矮,很普通的样子。

Xiǎo zhāng 20 suì, bù pàng bù shòu, bù gāo bù ǎi, hěn pǔtōng de yàngzi.

VD: Cô ấy giờ này nếu không phải xem tivi thì là lên mạng.

她这个时候不是看电视,就是上网。

Tā zhège shíhòu bùshì kàn diànshì, jiùshì shàngwǎng.

VD: Việc này bạn nên hỏi Tiểu Lý đi, cô ấy không thể không biết.

这件事你去问小李,她不会不知道。

Zhè jiàn shì nǐ qù wèn xiǎo lǐ, tā bù huì bù zhīdào.

VD: Tục ngữ nói không đánh nhau không quen biết. Họ đã cãi nhau một trận, không ngờ lại trở thành bạn thân.

俗语说不打不相识,他们吵了一架,竟成了好朋友。

Súyǔ shuō bu dǎ bù xiāngshí, tāmen chǎole yī jià, jìng chéngle hǎo péngyǒu.

*Từ gần nghĩa:

无,未

★Hãy share để lưu giữ nếu bạn thấy bài viết này hữu ích nhé


 

Trung Tâm Hoa Ngữ HSK là một trong những địa chỉ chuyên dạy luyện thi chứng chỉ Quốc tế HSK, HSKK, TOCFL uy tín cam kết đỗ 100% và tiếng Hoa Giao Tiếp chuyên nghiệp - tốt nhất hiện nay. Với những giáo viên vô cùng kinh nghiệm đã nổi tiếng với chất lượng cao và đặc biệt là sự giảng dạy “Nhiệt Tình – Tận Tâm – Uy Tín – Kinh Nghiệm – Dạy hết sức, hết mình” của đội ngũ giáo viên và nhân viên Trung tâm. Hiện có 2 cơ sở tại Biên Hòa, Đồng Nai. 

Trụ sở chính : số 75 Lê Nguyên Đạt, Kp 3, P. Long Bình, Tp. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Gần ngã tư cầu vượt KCN AMATA (Phía sau Siêu thị LOTTE Mart Đồng Nai) đường bên hông Honda Ôtô Đồng Nai - Biên Hòa chạy thẳng vào khoảng 100m gặp ngã ba quẹo trái là đến trung tâm Hoa Ngữ HSK.

Chi nhánh Tam Hiệp: số 24/20 Tổ 13, Kp 6, P. Tam Hiệp, Biên Hòa - Đồng Nai. (Từ nhà hàng THIẾT MỘC LAN đường Đồng khởi nhìn qua bên kia đường thấy Tuyết Vân Spa chạy vào đường Nguyễn Bảo Đức khoảng 400 mét là đến lớp học TT Hoa Ngữ HSK. Gần quán DÊ VÀNG (TT Hoa Ngữ HSK ở phía sau Trường Tiểu Học Tam Hiệp A). Cách trường Đại Học Đồng Nai khoảng 500m. 

 Hotline: 0909 830 539

 FB: Facebook.com/hoangu.hsk 

 Mail: [email protected]

Copyright © 2016 HOANGUHSK.COM

icon_register_fixed
X
X
Design by www.TrangWebRe.Com